1
danh từKhu đô thị lớn với cơ sở hạ tầng phát triển.
'grad
Phát âm
Ví dụ
Zagreb je glavni grad Hrvatske.
'Zagreb je 'glavni 'grad 'Hrvatske.
Zagreb là thủ đô của Croatia.
Grad živi noću.
'Grad 'živi 'noću.
Thành phố trở nên sống động về đêm.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI