1
liên từLiên từ phân lựa dùng để đưa ra sự lựa chọn hoặc phương án thay thế.
íli
Phát âm
Ví dụ
Kava ili čaj?
Káva íli čáj?
Cà phê hay trà?
Dođi danas ili sutra.
Dóđi dánas íli sútra.
Hãy đến hôm nay hoặc ngày mai.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI
Đang tải...
íli
hoặc
1
liên từLiên từ phân lựa dùng để đưa ra sự lựa chọn hoặc phương án thay thế.
íli
Phát âm
Ví dụ
Kava ili čaj?
Káva íli čáj?
Cà phê hay trà?
Dođi danas ili sutra.
Dóđi dánas íli sútra.
Hãy đến hôm nay hoặc ngày mai.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI