1
tính từCó kích thước hoặc số lượng khiêm tốn; trái với lớn.
máli
Phát âm
Ví dụ
Imam malog psa.
Ímam málog psá.
Tôi có một con chó nhỏ.
Malo dijete se smije.
Málo dijéte se smíje.
Đứa trẻ nhỏ đang cười.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI
Đang tải...
máli
nhỏ
1
tính từCó kích thước hoặc số lượng khiêm tốn; trái với lớn.
máli
Phát âm
Ví dụ
Imam malog psa.
Ímam málog psá.
Tôi có một con chó nhỏ.
Malo dijete se smije.
Málo dijéte se smíje.
Đứa trẻ nhỏ đang cười.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI