1
trạng từKhông vào bất kỳ lúc nào; biểu thị sự phủ định tuyệt đối trong thời gian.
níkad
Phát âm
Ví dụ
Nikad nisam zakasnio.
Níkad nísam zakásnio.
Tôi chưa bao giờ đến muộn.
Nikad ne odustaj od snova!
Níkad ne odústaj od snóva!
Đừng bao giờ từ bỏ ước mơ của bạn!
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI