1
đại từĐại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, giống cái.
óna
Phát âm
Ví dụ
Ona studira medicinu.
Óna studíra medicínu.
Cô ấy đang học y.
Ona je moja sestra.
Óna je mója séstra.
Cô ấy là chị/em gái của tôi.
Tạo bởi AI
Đang tải...
óna
cô ấy
1
đại từĐại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, giống cái.
óna
Phát âm
Ví dụ
Ona studira medicinu.
Óna studíra medicínu.
Cô ấy đang học y.
Ona je moja sestra.
Óna je mója séstra.
Cô ấy là chị/em gái của tôi.
Tạo bởi AI