1
đại từĐại từ phản thân dùng với động từ phản thân hoặc trong cấu trúc vô nhân xưng.
se
Phát âm
Ví dụ
Ona se smije.
Óna se smíje.
Cô ấy đang cười.
On se mije svako jutro.
Ón se míje sváko jútro.
Anh ấy tự rửa mình mỗi sáng.
Tạo bởi AI
Đang tải...
se
tự
1
đại từĐại từ phản thân dùng với động từ phản thân hoặc trong cấu trúc vô nhân xưng.
se
Phát âm
Ví dụ
Ona se smije.
Óna se smíje.
Cô ấy đang cười.
On se mije svako jutro.
Ón se míje sváko jútro.
Anh ấy tự rửa mình mỗi sáng.
Tạo bởi AI