1
trạng từỞ mọi lúc, không có ngoại lệ; liên tục.
úvijek
Phát âm
Ví dụ
Uvijek ustajem rano.
Úvijek ustájem ráno.
Tôi luôn dậy sớm.
Uvijek ću biti uz tebe.
Úvijek ću bíti uz tébe.
Tôi sẽ luôn ở bên bạn.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI
Đang tải...
úvijek
luôn
1
trạng từỞ mọi lúc, không có ngoại lệ; liên tục.
úvijek
Phát âm
Ví dụ
Uvijek ustajem rano.
Úvijek ustájem ráno.
Tôi luôn dậy sớm.
Uvijek ću biti uz tebe.
Úvijek ću bíti uz tébe.
Tôi sẽ luôn ở bên bạn.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI