1
trạng từPhó từ chỉ thời gian tương đối; dùng để chỉ thời điểm mà vào lúc đó một việc xảy ra.
'a-mi-kor
Phát âm
Ví dụ
Amikor megérkeztem, már mindenki ott volt.
'A-mi-kor 'meg-ér-kez-tem, 'már 'min-den-ki 'ott 'volt.
Khi tôi đến, mọi người đã ở đó rồi.
Boldog voltam, amikor meghallottam a hírt.
'Bol-dog 'vol-tam, 'a-mi-kor 'meg-hal-lot-tam a 'hírt.
Tôi đã rất vui khi nghe tin đó.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI