1
trạng từTiểu từ dùng để biểu thị suy luận, nhấn mạnh, ngạc nhiên hoặc tăng sức nặng của lời nói.
'hát
Phát âm
Ví dụ
Hát ez aztán meglepetés!
'Hát 'ez 'aztán 'meglepetés!
Ồ, thật là một bất ngờ!
Hát nem tudtam róla.
'Hát 'nem 'tudtam 'róla.
À, tôi không biết về chuyện đó.
Tạo bởi AI