1
trạng từChỉ một nơi ở xa hơn; một nơi xa người nghe hoặc người nói.
'ott
Phát âm
Ví dụ
Ott van a kulcs az asztalon.
'Ott van a 'kulcs az 'asztalon.
Chìa khóa ở đó trên bàn.
Ott lakik a szomszéd utcában.
'Ott 'lakik a 'szomszéd 'utcában.
Anh ấy sống ở đó trên con phố kế bên.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI