1
động từCảm thấy yêu mến, gắn bó với ai đó hoặc cái gì; thích.
'szeret
Phát âm
Ví dụ
Szeretem a zenét és az olvasást.
'Szeretem a 'zenét és az 'olvasást.
Tôi yêu âm nhạc và việc đọc sách.
Nagyon szereti a gyermekeit.
'Nagyon 'szereti a 'gyermekeit.
Anh ấy rất yêu các con mình.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI