Đang tải...
Magyar · 100 từ có sẵn
Đang tìm kiếm…
Duyệt theo chữ cái
nem
'nem
không
Từ phủ định dùng để phủ nhận hoặc bác bỏ một mệnh đề.
is
'is
cũng
Tiểu từ nhấn mạnh, biểu thị sự thêm vào, sự khẳng định hoặc sự tăng cường.
az
'az
mạo từ xác định
Mạo từ xác định dùng trước các từ bắt đầu bằng nguyên âm.
a
'a
mạo từ xác định
Mạo từ xác định dùng trước các từ bắt đầu bằng phụ âm, chỉ một sự vật đã được biết đến hoặc đã được xác định.
és
'és
và
Liên từ đẳng lập dùng để nối hai thành phần câu hoặc hai câu có cùng chức năng.
már
'már
đã
Diễn tả rằng một việc đã xảy ra trước đó hoặc một trạng thái đang tồn tại.
hogy
'hogy
rằng
Liên từ phụ thuộc dùng để mở đầu mệnh đề phụ làm tân ngữ hoặc chủ ngữ.
egy
'egy
một
Mạo từ bất định, chỉ một sự vật chưa xác định, được nhắc đến lần đầu.
csak
'csak
chỉ
Diễn tả sự hạn chế: không phải cái khác, mà chỉ đúng sự vật hoặc người đó.
ez
'ez
Közelre mutató névmás, amely egy közeli vagy éppen említett dologra utal.