Đang tải...
Bahasa Indonesia · 100 từ có sẵn
Duyệt theo chữ cái
di
dí
ở; tại
Giới từ chỉ vị trí hoặc nơi chốn.
yang
yáng
mà
Tiểu từ liên kết dùng trong mệnh đề quan hệ để bổ nghĩa cho danh từ; cũng dùng như đại từ chỉ điều đã được nhắc đến.
ada
áda
có
Biểu thị sự tồn tại hoặc hiện diện của một sự vật ở một nơi hay trong một trạng thái.
ke
ké
đến
Giới từ chỉ hướng hoặc đích đến của sự di chuyển.
tidak
tídak
Kata yang digunakan untuk menyangkal atau menolak suatu pernyataan; digunakan bersama kata kerja atau kata sifat.
itu
ítu
đó
Từ chỉ định dùng cho sự vật hoặc việc ở xa người nói, hoặc đã được nhắc đến trước đó.
ini
íni
này
Từ chỉ định dùng cho vật hoặc điều gần với người nói.
dengan
'de-ngan
với, bằng
Từ biểu thị sự cùng nhau, cách thức hoặc công cụ khi làm điều gì đó.
dan
dán
Kata penghubung yang menyatakan penggabungan antara dua hal atau lebih.
saya
sáya
tôi
Đại từ ngôi thứ nhất số ít được dùng trong tình huống trang trọng.