1
trạng từNgày sau hôm nay; thời gian sắp đến.
/eˈtʃi/
Ví dụ
M ga-abịa echi.
Tôi sẽ đến vào ngày mai.
Echi ka anyị ga-eme ya.
Ngày mai chúng ta sẽ làm việc đó.
Từ trái nghĩa
Tạo bởi AI
Đang tải...
/eˈtʃi/
ngày mai
1
trạng từNgày sau hôm nay; thời gian sắp đến.
/eˈtʃi/
Ví dụ
M ga-abịa echi.
Tôi sẽ đến vào ngày mai.
Echi ka anyị ga-eme ya.
Ngày mai chúng ta sẽ làm việc đó.
Từ trái nghĩa
Tạo bởi AI