1
danh từThời điểm một việc xảy ra; một khoảng thời gian được nhắc đến.
/m̩ˈɡbe/
Ví dụ
Mgbe ọ bịara, anyị ejela.
Khi anh ấy đến, chúng tôi đã đi rồi.
Mgbe niile ka m na-eche gị.
Lúc nào tôi cũng nghĩ về bạn.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/m̩ˈɡbe/
thời gian
1
danh từThời điểm một việc xảy ra; một khoảng thời gian được nhắc đến.
/m̩ˈɡbe/
Ví dụ
Mgbe ọ bịara, anyị ejela.
Khi anh ấy đến, chúng tôi đã đi rồi.
Mgbe niile ka m na-eche gị.
Lúc nào tôi cũng nghĩ về bạn.
Tạo bởi AI
2
liên từTừ dùng để nối, chỉ thời điểm một việc xảy ra.
/m̩ˈɡbe/
Ví dụ
Kpọọ m mgbe ị rutere.
Gọi cho tôi khi bạn đến nơi.
Tạo bởi AI