1
từ hạn địnhTừ dùng để chỉ rằng một vật là của một người hay một nơi nào đó, và cũng có chức năng như một từ bổ nghĩa.
/ nke/
Ví dụ
Nke a bụ nke m.
Cái này là của tôi.
Akwụkwọ nke Ada.
Sách của Ada.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/ nke/
của
1
từ hạn địnhTừ dùng để chỉ rằng một vật là của một người hay một nơi nào đó, và cũng có chức năng như một từ bổ nghĩa.
/ nke/
Ví dụ
Nke a bụ nke m.
Cái này là của tôi.
Akwụkwọ nke Ada.
Sách của Ada.
Tạo bởi AI
2
đại từĐại từ chỉ một vật cụ thể trong số nhiều.
/nke/
Ví dụ
Họrọ nke ị chọrọ.
Chọn cái bạn muốn.
Tạo bởi AI