1
danh từNgười đàn ông; người nam trưởng thành, thường đóng vai trò như chồng.
/ˈnwoke/
Ví dụ
Nwoke ahụ toro ogologo.
Người đàn ông đó cao.
Ọ bụ nwoke nwere obi ike.
Anh ấy là một người đàn ông dũng cảm.
Từ trái nghĩa
Tạo bởi AI
Đang tải...
/ˈnwoke/
đàn ông
1
danh từNgười đàn ông; người nam trưởng thành, thường đóng vai trò như chồng.
/ˈnwoke/
Ví dụ
Nwoke ahụ toro ogologo.
Người đàn ông đó cao.
Ọ bụ nwoke nwere obi ike.
Anh ấy là một người đàn ông dũng cảm.
Từ trái nghĩa
Tạo bởi AI