1
số từSố đếm đầu tiên; không theo sau số nào khác.
/oˈtu/
Ví dụ
Nye m otu akwụkwọ.
Đưa cho tôi một quyển sách.
Otu mmadụ bịara.
Một người đã đến.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/oˈtu/
một
1
số từSố đếm đầu tiên; không theo sau số nào khác.
/oˈtu/
Ví dụ
Nye m otu akwụkwọ.
Đưa cho tôi một quyển sách.
Otu mmadụ bịara.
Một người đã đến.
Tạo bởi AI
2
danh từMột nhóm người cùng làm việc với nhau.
/oˈtu/
Ví dụ
Anyị bụ otu.
Chúng tôi là một nhóm.
Tạo bởi AI