1
trạng từphó từ biểu thị lại, lần nữa, hoặc trở lại.
/ˈaftʏr/
Ví dụ
Reyndu aftur.
Hãy thử lại.
Hún kom aftur heim.
Cô ấy đã trở về nhà.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/ˈaftʏr/
lại
1
trạng từphó từ biểu thị lại, lần nữa, hoặc trở lại.
/ˈaftʏr/
Ví dụ
Reyndu aftur.
Hãy thử lại.
Hún kom aftur heim.
Cô ấy đã trở về nhà.
Tạo bởi AI