1
trạng từphó từ phủ định dùng để phủ nhận một động từ hoặc một lời khẳng định.
/ˈɛhcɪ/
Ví dụ
Ég veit það ekki.
Tôi không biết.
Hún kom ekki í dag.
Hôm nay cô ấy đã không đến.
Từ trái nghĩa
Tạo bởi AI
Đang tải...
/ˈɛhcɪ/
không
1
trạng từphó từ phủ định dùng để phủ nhận một động từ hoặc một lời khẳng định.
/ˈɛhcɪ/
Ví dụ
Ég veit það ekki.
Tôi không biết.
Hún kom ekki í dag.
Hôm nay cô ấy đã không đến.
Từ trái nghĩa
Tạo bởi AI