1
giới từgiới từ biểu thị mục đích, ở phía trước của cái gì đó, hoặc vì lợi ích của ai đó.
/ˈfɪːrɪr/
Ví dụ
Ég gerði þetta fyrir þig.
Tôi đã làm việc này cho bạn.
Bíllinn stóð fyrir framan húsið.
Chiếc xe đỗ trước ngôi nhà.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/ˈfɪːrɪr/
cho; trước
1
giới từgiới từ biểu thị mục đích, ở phía trước của cái gì đó, hoặc vì lợi ích của ai đó.
/ˈfɪːrɪr/
Ví dụ
Ég gerði þetta fyrir þig.
Tôi đã làm việc này cho bạn.
Bíllinn stóð fyrir framan húsið.
Chiếc xe đỗ trước ngôi nhà.
Tạo bởi AI