1
trạng từphó từ chỉ việc ở tại nhà mình hoặc có mặt trong nhà.
/ˈheiːma/
Ví dụ
Ég er heima í kvöld.
Tôi ở nhà tối nay.
Hún vinnur heima.
Cô ấy làm việc tại nhà.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/ˈheiːma/
ở nhà
1
trạng từphó từ chỉ việc ở tại nhà mình hoặc có mặt trong nhà.
/ˈheiːma/
Ví dụ
Ég er heima í kvöld.
Tôi ở nhà tối nay.
Hún vinnur heima.
Cô ấy làm việc tại nhà.
Tạo bởi AI