1
danh từTrái Đất với tư cách là một hành tinh; toàn thể nhân loại; thực tại mà chúng ta đang sống.
móndo
Phát âm
Ví dụ
Voglio girare il mondo prima di invecchiare.
Vóglio giráre il móndo príma di invecchiáre.
Tôi muốn đi khắp thế giới trước khi già.
È il calciatore più forte del mondo.
È il calciatóre più fórte del móndo.
Anh ấy là cầu thủ bóng đá giỏi nhất thế giới.
Tạo bởi AI