1
động từDiễn đạt bằng lời bằng cách dùng từ ngữ; giao tiếp bằng lời nói.
parláre
Phát âm
Ví dụ
Parla italiano molto bene.
Párla italiáno mólto béne.
Cô ấy nói tiếng Ý rất giỏi.
Dobbiamo parlare di una cosa importante.
Dobbiámo parláre di úna cósa importánte.
Chúng ta cần nói về một việc quan trọng.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI