1
giới từChỉ mục đích, nơi đến, thời lượng, nguyên nhân hoặc phương tiện.
pér
Phát âm
Ví dụ
Studio per superare l'esame.
Tôi học để vượt qua kỳ thi.
Ho aspettato per due ore.
Tôi đã đợi trong hai giờ.
Tạo bởi AI
Đang tải...
pér
để
1
giới từChỉ mục đích, nơi đến, thời lượng, nguyên nhân hoặc phương tiện.
pér
Phát âm
Ví dụ
Studio per superare l'esame.
Tôi học để vượt qua kỳ thi.
Ho aspettato per due ore.
Tôi đã đợi trong hai giờ.
Tạo bởi AI