1
động từNhận biết bằng thị giác; quan sát hoặc gặp ai đó.
ve-dé-re
Phát âm
Ví dụ
Ho visto un film bellissimo ieri.
Ó ví-sto un fílm bel-lís-si-mo ié-ri.
Tôi đã xem một bộ phim rất hay hôm qua.
Riesci a vedere la montagna da qui?
Ri-és-ci a ve-dé-re la mon-tá-gna da quí?
Bạn có thể nhìn thấy ngọn núi từ đây không?
Tạo bởi AI