1
trạng từ‘Ngày mai’.
Ngày sẽ đến, không phải hôm nay, ngày đầu tiên sau hôm nay.
/ˈqauppat/
Phát âm
Ví dụ
ᖃᐅᑉᐸᑦ ᐊᐅᓪᓚᕐᓂᐊᖅᐳᖓ.
Ngày mai tôi sẽ đi.
ᖃᐅᑉᐸᑦ ᑕᑯᒐᔅᓯ.
Hẹn gặp lại ngày mai.
Từ trái nghĩa
Tạo bởi AI
Đang tải...
/ˈqauppat/
ngày mai
1
trạng từ‘Ngày mai’.
Ngày sẽ đến, không phải hôm nay, ngày đầu tiên sau hôm nay.
/ˈqauppat/
Phát âm
Ví dụ
ᖃᐅᑉᐸᑦ ᐊᐅᓪᓚᕐᓂᐊᖅᐳᖓ.
Ngày mai tôi sẽ đi.
ᖃᐅᑉᐸᑦ ᑕᑯᒐᔅᓯ.
Hẹn gặp lại ngày mai.
Từ trái nghĩa
Tạo bởi AI