1
danh từ[C, U]
soba; mì Nhật Bản chủ yếu làm từ bột kiều mạch, thường được dùng nóng trong nước dùng hoặc ăn lạnh với nước chấm.
soba
Phát âm
Từ nguyên
Usually written 蕎麦; originally referring to buckwheat, later also to noodles made from it.
Ví dụ
昼ご飯にそばを食べました。
hirugohan ni soba o tabemashita.
Tôi đã ăn soba vào bữa trưa.
この店のそばはとてもおいしいです。
kono mise no soba wa totemo oishii desu.
Soba ở quán này rất ngon.
Phân tích ký tự
そ
so
hiragana syllable so
ば
ba
hiragana syllable ba
Kết hợp từ
Tạo bởi AI