1
danh từ[C]
Một cái cốc; một vật chứa nhỏ dùng để uống, nhất là loại có quai.
kappu
Phát âm
Từ nguyên
Borrowed from English “cup.”
Ví dụ
カップにコーヒーを注いだ。
kappu ni kōhī o sosoida
Tôi đã rót cà phê vào cốc.
棚に白いカップが並んでいる。
tana ni shiroi kappu ga narande iru
Những chiếc cốc trắng được xếp hàng trên kệ.
Phân tích ký tự
カ
ka
katakana syllable ka
ッ
tsu
small katakana tsu indicating a doubled consonant
プ
pu
katakana syllable pu
Kết hợp từ
Tạo bởi AI