1
danh từ[C]
Thìa; một dụng cụ nhỏ có phần lòng nông và cán, dùng để ăn, múc hoặc khuấy thức ăn và đồ uống.
supūn
Phát âm
Từ nguyên
Borrowed from English “spoon.”
Ví dụ
スプーンでスープを飲みます。
supūn de sūpu o nomimasu
Tôi uống súp bằng thìa.
砂糖をスプーン一杯入れてください。
satō o supūn ippai irete kudasai
Làm ơn cho thêm một thìa đường.
Phân tích ký tự
ス
su
katakana syllable su
プ
pu
katakana syllable pu
ー
chōonpu
long-vowel mark
ン
n
katakana syllable n
Kết hợp từ
Tạo bởi AI