1
thành ngữ[I]
cảm thấy nhẹ nhõm; yên tâm sau khi lo lắng, căng thẳng hoặc sự không chắc chắn đã qua
hotto suru
Phát âm
Từ nguyên
From the mimetic adverb ホッ, representing a relieved exhalation or release of tension, plus する “to do.”
Ví dụ
試験に合格してホッとした。
shiken ni goukaku shite hotto shita
Tôi thấy nhẹ nhõm vì đã đỗ kỳ thi.
知らせを聞いて、家族全員がホッとした。
shirase o kiite, kazoku zen'in ga hotto shita
Nghe tin xong, cả gia đình đều thở phào nhẹ nhõm.
Phân tích ký tự
ホ
ho
katakana syllable ho
ッ
tsu
small katakana tsu, marking a doubled consonant
と
to
hiragana syllable to; here part of the adverbial expression
す
su
hiragana syllable su; part of する “to do”
る
ru
hiragana syllable ru; part of する “to do”
Kết hợp từ
Tạo bởi AI