1
danh từ[U]
cảm giác lo âu, bồn chồn hoặc lo lắng do sự không chắc chắn hay sợ hãi về điều có thể xảy ra
fuan
Phát âm
Từ nguyên
Sino-Japanese compound from 不, “not; un-,” and 安, “peace; ease; safety,” literally “not at ease.”
Ví dụ
将来に不安を感じている。
shōrai ni fuan o kanjite iru.
Tôi cảm thấy bất an về tương lai.
彼女の声には不安がにじんでいた。
kanojo no koe ni wa fuan ga nijinde ita.
Trong giọng nói của cô ấy lộ rõ sự bất an.
Phân tích ký tự
不
fu
not; un-; non-
安
an
peace; ease; safety
Kết hợp từ
Tạo bởi AI