1
danh từ[C, U]
ngân sách; kế hoạch tài chính ước tính thu nhập và chi tiêu cho một giai đoạn hoặc dự án
yosan
Phát âm
Từ nguyên
From Sino-Japanese 予, “beforehand; in advance,” and 算, “calculation; reckoning.”
Ví dụ
来年度の予算を見直す必要がある。
rainendo no yosan o minaosu hitsuyō ga aru.
Chúng ta cần xem xét lại ngân sách của năm tài chính tới.
政府は教育予算を増やす方針だ。
seifu wa kyōiku yosan o fuyasu hōshin da.
Chính phủ có kế hoạch tăng ngân sách giáo dục.
Phân tích ký tự
予
yo
beforehand; in advance
算
san
calculation; reckoning
Kết hợp từ
Tạo bởi AI