1
danh từ[U]
Các vấn đề liên quan đến tuyển dụng, phân công, đánh giá, đề bạt hoặc sa thải nhân viên.
jinji
Phát âm
Từ nguyên
Sino-Japanese compound from 人 meaning “person; people” and 事 meaning “matter; affair.”
Ví dụ
会社の人事を担当しています。
kaisha no jinji o tantō shite imasu.
Tôi phụ trách công tác nhân sự của công ty.
来月、大きな人事異動があるそうです。
raigetsu, ōkina jinji idō ga aru sō desu.
Nghe nói tháng sau sẽ có đợt điều chuyển nhân sự lớn.
Phân tích ký tự
人
jin
person; people
事
ji
matter; affair; thing
Kết hợp từ
Tạo bởi AI