1
danh từ[C, U]
nêm nếm; việc thêm hương vị vào thức ăn, hoặc loại gia vị dùng để nêm.
ajitsuke
Phát âm
Từ nguyên
From 味 meaning “taste; flavor” and 付け, the noun form of 付ける meaning “to attach; to add.”
Ví dụ
このスープは味付けが薄い。
kono sūpu wa ajitsuke ga usui
Món súp này nêm nhạt.
母の味付けをまねした。
haha no ajitsuke o mane shita
Tôi đã cố bắt chước cách nêm nếm của mẹ tôi.
Phân tích ký tự
味
aji
taste; flavor
付
tsu
attach; add
け
ke
hiragana ending forming the noun 付け
Kết hợp từ
Tạo bởi AI