1
danh từ[U]; also forms a suru-verb: 営業する
hoạt động kinh doanh; việc điều hành hoặc quản lý một doanh nghiệp.
eigyō
Phát âm
Từ nguyên
Sino-Japanese compound from 営, “to conduct; manage,” and 業, “work; business.”
Ví dụ
父は小さな会社を営業している。
chichi wa chiisana kaisha o eigyō shite iru.
Cha tôi điều hành một công ty nhỏ.
海外で営業を始めるには許可が必要だ。
kaigai de eigyō o hajimeru ni wa kyoka ga hitsuyō da.
Cần có giấy phép để bắt đầu hoạt động kinh doanh ở nước ngoài.
Phân tích ký tự
営
ei
to conduct; manage; operate
業
gyō
work; business; occupation
Kết hợp từ
Tạo bởi AI