1
danh từ[C]
cơn mưa rào bất chợt vào cuối buổi chiều hoặc buổi tối, nhất là vào mùa hè
yūdachi
Phát âm
Từ nguyên
A compound of 夕 meaning “evening” and 立ち, from 立つ meaning “to rise, occur”; literally, “an evening rising/occurrence.”
Ví dụ
夕立に遭って、駅まで走った。
Yūdachi ni atte, eki made hashitta.
Tôi bị cơn mưa rào chiều tối bất ngờ ập đến và chạy ra ga.
夏の午後、突然夕立が降り出した。
Natsu no gogo, totsuzen yūdachi ga furidashita.
Một buổi chiều mùa hè, mưa rào bất chợt bắt đầu trút xuống.
夕立のあと、空に虹が出た。
Yūdachi no ato, sora ni niji ga deta.
Sau cơn mưa rào chiều tối, một cầu vồng xuất hiện trên bầu trời.
Phân tích ký tự
夕
yū
evening
立
tachi
standing; rising; occurring
Kết hợp từ
夕立が降る
夕立に遭う
夕立が来る
夕立のあと
Tạo bởi AI