1
tính từな-adjective
hướng ngoại; có xu hướng thích giao tiếp xã hội và hướng sự chú ý đến người khác.
gaikōteki
Phát âm
Từ nguyên
A Sino-Japanese compound from 外向, “outward direction; extroversion,” plus 的, an adjectival suffix meaning “-ic” or “-al.”
Ví dụ
彼女は外向的で、誰とでもすぐに打ち解ける。
kanojo wa gaikōteki de, dare to demo sugu ni uchitokeru.
Cô ấy rất hướng ngoại và nhanh chóng làm thân với bất kỳ ai.
外向的な性格は営業の仕事に向いている。
gaikōteki na seikaku wa eigyō no shigoto ni muite iru.
Tính cách hướng ngoại phù hợp với công việc bán hàng.
Phân tích ký tự
外
gai
outside; external
向
kō
direction; facing toward
的
teki
adjectival suffix; -ic; -al
Kết hợp từ
Tạo bởi AI