1
danh từ[C]
người mà một người có quan hệ tình cảm; người yêu, bạn trai, bạn gái hoặc bạn đời lãng mạn
koibito
Phát âm
Từ nguyên
A compound of 恋, meaning “romantic love,” and 人, meaning “person.”
Ví dụ
彼女は私の恋人です。
kanojo wa watashi no koibito desu
Cô ấy là bạn gái của tôi.
恋人と映画を見に行った。
koibito to eiga o mi ni itta
Tôi đã đi xem phim với người yêu của mình.
二人は恋人同士のように見える。
futari wa koibito dōshi no yō ni mieru
Hai người trông như một cặp tình nhân.
Phân tích ký tự
恋
koi
romantic love
人
bito
person
Kết hợp từ
恋人がいる
恋人になる
恋人同士
恋人を作る
恋人と別れる
Tạo bởi AI