1
danh từ[U]
tình yêu; sự yêu mến hoặc quan tâm sâu sắc đối với ai đó hay điều gì đó.
ai
Phát âm
Từ nguyên
Sino-Japanese reading of the kanji 愛, ultimately from Chinese, meaning “love” or “affection.”
Ví dụ
彼女の愛は深い。
kanojo no ai wa fukai
Tình yêu của cô ấy rất sâu sắc.
愛があれば乗り越えられる。
ai ga areba norikoerareru
Nếu có tình yêu, chúng ta có thể vượt qua.
親の愛は大きい。
oya no ai wa ōkii
Tình yêu của cha mẹ thì lớn lao.
Phân tích ký tự
愛
ai
love; affection
Kết hợp từ
Tạo bởi AI