1
động từ[T]
Ghét, căm ghét hoặc cảm thấy ác cảm mạnh mẽ đối với ai đó hay điều gì đó.
nikumu
Phát âm
Từ nguyên
Native Japanese verb, related to 憎い and 憎しみ, expressing hatred or hateful feeling.
Ví dụ
彼は不正を憎む。
kare wa fusei o nikumu
Anh ấy ghét sự bất công.
人を憎むことは自分も苦しめる。
hito o nikumu koto wa jibun mo kurushimeru
Ghét người khác cũng khiến chính mình đau khổ.
彼女は裏切った友人を憎んでいる。
kanojo wa uragitta yūjin o nikunde iru
Cô ấy ghét người bạn đã phản bội mình.
Phân tích ký tự
憎
niku
hate; detest
む
mu
verb ending
Kết hợp từ
人を憎む
不正を憎む
敵を憎む
心から憎む
Tạo bởi AI