1
danh từ[C, U]
hành động trả tiền; thanh toán hoặc tất toán khoản tiền còn nợ.
shiharai
Phát âm
Từ nguyên
Nominal form of the verb 支払う, meaning “to pay,” from 支 plus 払う “to pay; to clear away.”
Ví dụ
支払いはカードでお願いします。
shiharai wa kādo de onegai shimasu.
Vui lòng thanh toán bằng thẻ.
家賃の支払いは毎月末です。
yachin no shiharai wa maitsuki matsu desu.
Tiền thuê nhà phải thanh toán vào cuối mỗi tháng.
Phân tích ký tự
支
shi
support; branch; component used in 支払う
払
harau
to pay; to clear away
い
i
hiragana ending forming the noun from the verb stem
Kết hợp từ
Tạo bởi AI