1
danh từ[C]
bữa ăn giữa trưa; bữa trưa
chūshoku
Phát âm
Từ nguyên
A Sino-Japanese compound from 昼, meaning “daytime” or “noon,” and 食, meaning “meal” or “food.”
Ví dụ
昼食は何時ですか。
chūshoku wa nanji desu ka.
Mấy giờ ăn trưa?
会議の後で昼食をとりましょう。
kaigi no ato de chūshoku o torimashō.
Chúng ta hãy ăn trưa sau cuộc họp.
今日は昼食を抜きました。
kyō wa chūshoku o nukimashita.
Hôm nay tôi đã bỏ bữa trưa.
Phân tích ký tự
昼
chū
daytime; noon
食
shoku
meal; food; eating
Kết hợp từ
昼食をとる
昼食を食べる
昼食を抜く
昼食の時間
昼食後
Tạo bởi AI