1
danh từ[C]
một lịch trình hoặc bảng giờ cho biết giờ khởi hành và đến nơi, đặc biệt là của tàu hỏa, xe buýt hoặc chuyến bay
jikokuhyō
Phát âm
Từ nguyên
Compound of 時刻 (jikoku, “time; appointed time”) and 表 (hyō, “table; chart”).
Ví dụ
駅で電車の時刻表を確認した。
eki de densha no jikokuhyō o kakunin shita.
Tôi đã kiểm tra lịch tàu ở ga.
バスの時刻表は入口の近くに貼ってあります。
basu no jikokuhyō wa iriguchi no chikaku ni hatte arimasu.
Lịch xe buýt được dán gần lối vào.
時刻表によると、次の列車は十時半に出ます。
jikokuhyō ni yoru to, tsugi no ressha wa jūji han ni demasu.
Theo lịch trình, chuyến tàu tiếp theo khởi hành lúc mười giờ rưỡi.
Phân tích ký tự
時
ji
time; hour
刻
koku
time; moment; engraving
表
hyō
table; chart; surface; front
Kết hợp từ
Tạo bởi AI