1
danh từ[C, U]
bữa sáng; bữa ăn buổi sáng
chōshoku
Phát âm
Từ nguyên
A Sino-Japanese compound of 朝 meaning “morning” and 食 meaning “meal; food.”
Ví dụ
朝食は七時です。
chōshoku wa shichiji desu.
Bữa sáng là lúc bảy giờ.
ホテルで朝食を食べました。
hoteru de chōshoku o tabemashita.
Tôi đã ăn sáng ở khách sạn.
忙しくて朝食を抜いた。
isogashikute chōshoku o nuita.
Tôi bận và đã bỏ bữa sáng.
Phân tích ký tự
朝
chō
morning
食
shoku
meal; food
Kết hợp từ
朝食をとる
朝食を食べる
朝食を抜く
朝食付き
朝食後
Tạo bởi AI