1
danh từ[C]
cây; một loài thực vật thân gỗ có thân, cành và lá.
ki
Phát âm
Từ nguyên
Native Japanese reading; written with the kanji 木, originally a pictograph of a tree.
Ví dụ
庭に大きな木がある。
niwa ni ōkina ki ga aru
Trong vườn có một cây lớn.
この木は春に花を咲かせる。
kono ki wa haru ni hana o sakaseru
Cây này nở hoa vào mùa xuân.
Phân tích ký tự
木
ki
tree; wood
Kết hợp từ
Tạo bởi AI