1
danh từ[C, U]
chất tẩy rửa; chất làm sạch dùng để giặt quần áo, rửa bát đĩa, bề mặt, v.v.
senzai
Phát âm
Từ nguyên
From Sino-Japanese 洗, “wash,” and 剤, “agent; preparation.”
Ví dụ
この洗剤はよく泡立つ。
Kono senzai wa yoku awadatsu.
Chất tẩy rửa này tạo bọt rất tốt.
食器用の洗剤を買いました。
Shokkiyō no senzai o kaimashita.
Tôi đã mua chất tẩy rửa cho bát đĩa.
環境にやさしい洗剤を選びたい。
Kankyō ni yasashii senzai o erabitai.
Tôi muốn chọn một chất tẩy rửa thân thiện với môi trường.
Phân tích ký tự
洗
sen
wash
剤
zai
agent; preparation; chemical compound
Kết hợp từ
洗剤を使う
洗剤を入れる
洗剤を買う
食器用洗剤
洗濯用洗剤
Tạo bởi AI