1
danh từ[C]
khu vực lối vào hoặc tiền sảnh của một ngôi nhà hay tòa nhà, đặc biệt là khoảng ngay bên trong cửa nơi giày dép được cởi ra trong các nhà Nhật
genkan
Phát âm
Từ nguyên
From Sino-Japanese 玄関, originally a Buddhist term meaning a gateway to profound truth, later used for the entrance to temples and then homes.
Ví dụ
玄関で靴を脱いでください。
genkan de kutsu o nuide kudasai
Hãy cởi giày ở tiền sảnh.
玄関に傘を置きました。
genkan ni kasa o okimashita
Tôi đã để chiếc ô ở tiền sảnh.
母は玄関を掃除している。
haha wa genkan o sōji shite iru
Mẹ tôi đang lau dọn tiền sảnh.
Phân tích ký tự
玄
gen
mysterious; profound; dark
関
kan
barrier; gate; connection
Kết hợp từ
Tạo bởi AI