1
động từ[I]
cảm thấy đau về جسم; đau nhức; bị đau
itamu
Phát âm
Từ nguyên
From the Japanese verb root 痛- meaning “painful, sore,” with the verbal ending む.
Ví dụ
昨日から歯が痛む。
kinō kara ha ga itamu
Từ hôm qua răng tôi cứ đau.
走ると膝が痛む。
hashiru to hiza ga itamu
Tôi bị đau đầu gối khi chạy.
Phân tích ký tự
痛
ita
pain; hurt; sore
む
mu
verb-forming ending
Kết hợp từ
Tạo bởi AI