1
danh từ[C]
cửa sổ; một lỗ mở trên tường, cửa, phương tiện, v.v., thường được lắp kính, để ánh sáng và không khí đi vào hoặc để nhìn ra ngoài.
mado
Phát âm
Từ nguyên
Native Japanese word; also written historically as 窗, with the modern kanji 窓 meaning “window.”
Ví dụ
窓を開けてください。
mado o akete kudasai.
Làm ơn mở cửa sổ.
大きな窓から海が見える。
ookina mado kara umi ga mieru.
Có thể nhìn thấy biển từ cửa sổ lớn.
Phân tích ký tự
窓
mado
window
Kết hợp từ
Tạo bởi AI